Từ: trật, dật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trật, dật:

袠 trật, dật

Đây là các chữ cấu thành từ này: trật,dật

trật, dật [trật, dật]

U+88A0, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;

trật, dật

Nghĩa Trung Việt của từ 袠

(Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v.
§ Cũng như trật
.

(Danh)
Mười năm là một trật.
§ Cũng như trật .
§ Ta quen đọc là dật.
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)

Nghĩa của 袠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: TRẬT

cặp sách; hộp vải bọc sách。同"帙"。

Chữ gần giống với 袠:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 袠

,

Chữ gần giống 袠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠

Nghĩa chữ nôm của chữ: dật

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:dâm dật
dật:dâm dật
dật:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật󰖧:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)
trật, dật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trật, dật Tìm thêm nội dung cho: trật, dật